| STT | Một Số Kiến Thức | Tổng Số Tín Chỉ |
| II.1. Kiến thức cơ sở ngành | ||
| II. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | ||
| 15 | Văn hóa Việt Nam | 3 |
| 16 | Phân tích văn bản Tiếng Việt | 3 |
| 17 | Quản trị hành chính văn phòng | 3 |
| 18 | Luyện âm tiếng Anh | 2 |
| 19 | Ngữ âm học tiếng Anh | 3 |
| 20 | Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản | 2 |
| 21 | Khẩu ngữ tiếng Anh trung cấp | 11 |
| 22 | Bút ngữ tiếng Anh trung cấp | 11 |
| 23 | Khẩu ngữ tiếng Anh cao cấp | 10 |
| 24 | Bút ngữ tiếng Anh cao cấp | 10 |
| 25 | Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao | 3 |
| 26 | Đất nước học Anh Mỹ | 3 |
| 27 | Ngôn ngữ học đối chiếu | 3 |
| II.2. Kiến thức chuyên ngành và các học phần thay thế thi tốt nghiệp | ||
| 28 | Dịch tiếng Anh | 3 |
| 29 | Biên dịch tiếng Anh | 3 |
| 30 | Phiên dịch tiếng Anh | 6 |
| 31 | Thuyết trình tiếng Anh | 3 |
| 32 | Ngữ nghĩa học | 3 |
| 33 | Dịch thuật du lịch | 3 |
| 34 | Tiếng Anh giao tiếp kinh doanh | 3 |
| 35 | Tiếng Anh du lịch khách sạn | 3 |
| 36 | Tiếng Anh thương mại | 3 |
THAM GIA THẢO LUẬN GROUPS: