| STT | Một số kiến thức chuyên ngành | Tổng số tín chỉ |
| II.1. Kiến thức cơ sở ngành | ||
| 10 | Tin học đại cương | 3 |
| 11 | Nhập môn Internet và Elearning | 3 |
| 14 | Tiếng Trung Quốc tổng hợp | 12 |
| II.2. Kiến thức chuyên ngành và các học phần thay thế thi tốt nghiệp | ||
| 12 | Phát triển kỹ năng cá nhân | 3 |
| 13 | Luyện viết Tiếng Trung Quốc | 2 |
| 15 | Nghe – Nói tiếng Trung Quốc | 14 |
| 16 | Đọc – Viết tiếng Trung Quốc | 14 |
| 17 | Lý thuyết tiếng Trung Quốc | 7 |
| 18 | Đất nước học Trung Quốc | 3 |
| 19 | Ngôn ngữ Hán và Văn hóa Trung Quốc | 3 |
| 20 | Tiếng Trung Quốc du lịch | 3 |
| 21 | Kỹ năng soạn thảo hợp đồng thương mại Trung-Việt | 3 |
| 22 | Giao tiếp giao văn hóa Trung Quốc | 2 |
| 23 | Hán ngữ cổ đại | 2 |
| 24 | Lý thuyết dịch Tiếng Trung Quốc | 3 |
| 25 | Biên dịch tiếng Trung Quốc | 3 |
| 26 | Phiên dịch tiếng Trung Quốc | 3 |
| 27 | Tiếng Trung Quốc thương mại | 3 |
| 28 | Tiếng Trung Quốc khách sạn nhà hàng | 3 |
| 29 | Biên dịch tiếng Trung Quốc nâng cao | 3 |
| 30 | Phiên dịch tiếng Trung Quốc nâng cao | 3 |